Anh - Việt

Bản dịch của từ Căng nọc trong tiếng Trung

căng nọc

Động từ

căng nọc (Động từ)

Nghĩa 01 · Từ cổ, nghĩa là bắt ai nằm sấp xuống rồi đánh đập.

强迫某人趴在地上然后殴打。

Từ cổ, nghĩa là bắt ai nằm sấp xuống rồi đánh đập.

Ví dụ
古时候,狱卒常把犯人按倒在地毒打。【】Ngày xưa, lính canh thường căng nọc tù nhân ra mà đánh.
他被强按趴在地上挨打,痛得站不起来。【】Bị căng nọc ra đánh, anh ta đau đến mức không đứng dậy nổi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh