Anh - Việt
căng sữa
Tính từ
căng sữa (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng vú sưng căng và đau do tích quá nhiều sữa.
乳房因奶水过多而胀痛。
Tình trạng vú sưng căng và đau do tích quá nhiều sữa.
Ví dụ
产后几天,她胀奶,感觉很痛。【】Sau sinh vài ngày, mẹ bị căng sữa nên thấy rất đau.
宝宝吃奶不规律,她早上经常胀奶。【】Con bú chưa đều nên mẹ hay bị căng sữa vào buổi sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căng sữa (Adjective)
căng sữa + Danh từcăng sữa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胀奶的症状 triệu chứng căng sữa | 胀奶的症状通常在产后头几天出现。 Triệu chứng căng sữa thường xuất hiện trong vài ngày đầu sau sinh. |