Anh - Việt

Bản dịch của từ Càng trong tiếng Trung

càng

Danh từTrạng từ

càng (Danh từ)

Nghĩa 01 · hai chân trước rất lớn ở một số loài như tôm, cua, dùng để kẹp thức ăn và tự vệ

大螯

hai chân trước rất lớn ở một số loài như tôm, cua, dùng để kẹp thức ăn và tự vệ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · hai chân sau cùng, lớn và khoẻ ở một số loài như cào cào, châu chấu, dế, v.v., dùng để bật nhảy

后腿

hai chân sau cùng, lớn và khoẻ ở một số loài như cào cào, châu chấu, dế, v.v., dùng để bật nhảy

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · bộ phận hình thanh dài của một số phương tiện, dùng làm chỗ cầm để kéo hay đẩy, hoặc để kẹp chặt, giữ thăng bằng

把手

bộ phận hình thanh dài của một số phương tiện, dùng làm chỗ cầm để kéo hay đẩy, hoặc để kẹp chặt, giữ thăng bằng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

càng (Trạng từ)

Nghĩa 01 · từ biểu thị mức độ tăng thêm là do nguyên nhân nhất định nào đó

愈加

từ biểu thị mức độ tăng thêm là do nguyên nhân nhất định nào đó

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau

越来越多

từ biểu thị mức độ cùng tăng thêm như nhau

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh