Anh - Việt
cẳng
Danh từ
cẳng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chân của người hoặc động vật, dùng để đứng và đi lại.
人或动物的腿,用于站立和行走。
Chân của người hoặc động vật, dùng để đứng và đi lại.
Ví dụ
他跑完步后小腿疼。【】Anh ấy bị đau cẳng chân sau khi chạy bộ.
小狗抬起前爪讨食。【】Chú chó giơ cẳng trước lên xin ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cẳng (Noun)
Danh từ + cẳngTính từ + cẳngcẳng + Danh từĐộng từ + cẳng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胫骨 xương cẳng chân | 他摔倒后胫骨出现了裂纹。 Anh ấy bị nứt xương cẳng chân sau cú ngã. |