Anh - Việt

Bản dịch của từ Cẵng trong tiếng Trung

cẵng

Danh từ

cẵng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Phần chân từ đầu gối đến bàn chân.

腿从膝盖到脚踝的部分。

Phần chân từ đầu gối đến bàn chân.

Ví dụ
男孩在操场上跑步时擦伤了小腿。【】Cậu bé bị trầy cẵng chân khi chạy trên sân.
医生检查他的胫部,看有没有肿胀。【】Bác sĩ kiểm tra cẵng chân của ông để tìm chỗ sưng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cẵng (Noun)

cẵng + Danh từ
Kết hợp từ của cẵng
Collocation
Ví dụ

小腿

cẵng chân

跑完马拉松后他的小腿疼。

Anh ấy bị đau cẵng chân sau khi chạy marathon.

胫骨骨膜炎

đau cẵng chân

她跑步太多,得了胫骨骨膜炎。

Cô ấy bị đau cẵng chân vì tập chạy quá nhiều.

小腿骨折

gãy cẵng chân

男孩踢足球时小腿骨折了。

Cậu bé bị gãy cẵng chân khi chơi bóng đá.

前臂

cẵng tay

他做饭时烫伤了前臂。

Anh ấy bị bỏng ở cẵng tay khi nấu ăn.

Video ngữ cảnh