Anh - Việt
cắng
Danh từ
cắng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên một loài chim nhỏ, hình dáng giống chim bồ câu, thường sống hoang dã.
一种小型野生鸽类鸟,外形像鸽子。
Tên một loài chim nhỏ, hình dáng giống chim bồ câu, thường sống hoang dã.
Ví dụ
今天早上我看到一只野鸽子停在屋顶上。【】Sáng nay tôi thấy một con cắng đậu trên mái nhà.
一只野鸽子整个下午都在村庙屋顶上盘旋。【】Con cắng bay lượn quanh mái đình làng suốt buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa