Anh - Việt
câng
Tính từ
câng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có vẻ mặt trơ tráo, vênh váo và bướng bỉnh, trông rất khó ưa.
态度傲慢、一副不把人放在眼里的样子。
Có vẻ mặt trơ tráo, vênh váo và bướng bỉnh, trông rất khó ưa.
Ví dụ
这个男孩一副满不在乎的样子,还顶撞老师。【】Thằng bé câng mặt cãi lại thầy giáo.
别这么一副得意的样子,大家都在看呢。【】Đừng câng như vậy, mọi người đang nhìn kìa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của câng (Adjective)
Danh từ + cângĐộng từ + câng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
得意的笑容 nụ cười câng | 赢了之后,他露出一副得意的笑容。 Hắn nở nụ cười câng sau khi thắng cuộc. |
自大的态度 thái độ câng | 他用一副自大的态度回答,让所有人都很不爽。 Anh ta đáp lại với thái độ câng khiến ai cũng khó chịu. |
得意洋洋的表情 vẻ mặt câng | 看到他那副得意洋洋的表情,我只想笑。 Nhìn vẻ mặt câng của cậu ta, tôi chỉ muốn bật cười. |
挑衅的语气 giọng điệu câng | 男孩用一种挑衅的语气回答,让老师愣住了。 Cậu bé trả lời bằng giọng điệu câng khiến thầy giáo sững sờ. |