Anh - Việt
căng tin
Danh từ
căng tin (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi trong trường học, cơ quan hoặc nhà máy bán đồ ăn, đồ uống.
学校、单位或工厂里卖饭菜和饮料的地方。
Nơi trong trường học, cơ quan hoặc nhà máy bán đồ ăn, đồ uống.
Ví dụ
我在学校食堂吃午饭。【】Tôi ăn trưa ở căng tin của trường.
食堂今天卖米饭和面条。【】Căng tin hôm nay bán cơm và mì.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căng tin (Noun)
Danh từ + căng tincăng tin + Danh từĐộng từ + căng tin
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
食堂的食物 đồ ăn ở căng tin | 食堂的食物很便宜。 Đồ ăn ở căng tin khá rẻ. |