Anh - Việt
cảng vụ
Danh từ
cảng vụ (Danh từ)
Nghĩa 01 · cơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông
机场码头安全管理机构
cơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông
Ví dụ
港口管理局确保船只安全进出。【】Cảng vụ đảm bảo an toàn cho tàu thuyền tại bến.
机场管理局不允许未经许可的飞机起飞。【】Cảng vụ không cho phép máy bay cất cánh khi không có giấy phép.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa