Anh - Việt

Bản dịch của từ Cạnh bên trong tiếng Trung

cạnh bên

Danh từ

cạnh bên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cạnh nối hai đáy của hình lăng trụ, không thuộc mặt đáy.

棱柱中不在底面上的棱,即侧棱。

Cạnh nối hai đáy của hình lăng trụ, không thuộc mặt đáy.

Ví dụ
三棱柱有三条长度相等的侧棱。【】Lăng trụ tam giác có ba cạnh bên bằng nhau.
这个棱柱的每条侧棱都互相平行。【】Trong hình lăng trụ này, mỗi cạnh bên đều song song với nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cạnh bên (Noun)

Danh từ + cạnh bêncạnh bên + Danh từcạnh bên + Tính từcạnh bên + Từ đi kèm
Kết hợp từ của cạnh bên
Collocation
Ví dụ

侧棱的长度

độ dài cạnh bên

求正棱锥侧棱的长度。

Hãy tính độ dài cạnh bên của hình chóp đều.

Video ngữ cảnh