Anh - Việt
cánh bèo
Danh từ
cánh bèo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thân phận nhỏ bé, trôi nổi, không có chỗ dựa hay tiếng nói trong xã hội.
身份低微、随波漂泊、没有影响力的人。
Thân phận nhỏ bé, trôi nổi, không có chỗ dựa hay tiếng nói trong xã hội.
Ví dụ
在这座拥挤的城市里,他只是一个小人物。【】Anh ấy chỉ là một cánh bèo giữa thành phố đông đúc này.
过着漂泊无依的生活,她一直渴望有一个稳定的立足之地。【】Cuộc đời cánh bèo khiến cô ấy luôn mong có một chỗ đứng vững vàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh bèo (Noun)
Danh từ + cánh bèocánh bèo + Danh từcánh bèo + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弱势者的处境 thân phận cánh bèo | 许多外来务工人员在大城市里仍处于弱势者的境地。 Nhiều lao động nhập cư vẫn sống trong thân phận cánh bèo giữa thành phố lớn. |
小人物 thân cánh bèo | 作为小人物,他在公司里没有发言权。 Là thân cánh bèo, anh ấy không có tiếng nói trong công ty. |