Anh - Việt
cảnh bị
Động từ
cảnh bị (Động từ)
Nghĩa 01 · Canh giữ, tuần tra để bảo vệ an ninh cho một khu vực.
在某个区域定期巡查或看守,以保障安全。
Canh giữ, tuần tra để bảo vệ an ninh cho một khu vực.
Ví dụ
士兵整夜守卫仓库区域。【】Lính gác cảnh bị khu vực kho hàng suốt đêm.
警察在比赛期间在体育场周围巡逻。【】Công an cảnh bị quanh sân vận động trong trận đấu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảnh bị (Verb)
Danh từ + cảnh bịcảnh bị + Danh từcảnh bị + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
巡逻队 đội cảnh bị | 巡逻队发现了一辆可疑的车。 Một đội cảnh bị vừa phát hiện chiếc xe khả nghi. |