Anh - Việt

Bản dịch của từ Cành cạch trong tiếng Trung

cành cạch

Danh từTính từ

cành cạch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tiếng va chạm khô, giòn của cành cây hoặc que khô khi chúng chạm vào nhau.

枯枝相互碰撞发出的干脆响声。

Tiếng va chạm khô, giòn của cành cây hoặc que khô khi chúng chạm vào nhau.

Ví dụ
风中传来枯枝碰撞的咔嗒声。【】Tiếng cành cạch của cành khô vang lên trong gió.
我听到噼啪的树枝声,知道有人在折枯枝。【】Nghe tiếng cành cạch, tôi biết có người đang bẻ cành khô.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cành cạch (Noun)

Danh từ + cành cạch
Kết hợp từ của cành cạch
Collocation
Ví dụ

咔嗒声

tiếng cành cạch

风吹过竹丛时,传来一阵咔嗒声。

Tiếng cành cạch vang lên khi gió thổi qua bụi tre.

木屐的嗒嗒声

tiếng cành cạch của guốc

木屐的嗒嗒声响彻寺庙的院子。

Tiếng cành cạch của guốc gỗ vang khắp sân chùa.

机器的咔嗒声

tiếng cành cạch của máy

织布机的咔嗒声让整个车间都在震动。

Tiếng cành cạch của máy dệt làm cả xưởng rung lên.

干树枝的噼啪声

tiếng cành cạch của que củi

寒冷的夜里,干树枝发出的噼啪声打破了寂静。

Tiếng cành cạch của que củi khô vang lên trong đêm lạnh.

cành cạch (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có âm thanh trầm, đục, nặng nề khi hai vật cứng va vào nhau liên tiếp.

两个硬物接连碰撞时发出的沉闷响声。

Có âm thanh trầm, đục, nặng nề khi hai vật cứng va vào nhau liên tiếp.

Ví dụ
旧牛车沿着石子路行驶,发出咣当的响声。【】Chiếc xe bò cũ chạy qua đường đá với tiếng cành cạch.
每次打开水龙头,旧水管都发出哐啷的响声。【】Mỗi lần mở van, ống nước cũ lại phát ra tiếng cành cạch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cành cạch (Adjective)

Danh từ + cành cạch
Kết hợp từ của cành cạch
Collocation
Ví dụ

咣当作响的脚步声

bước chân cành cạch

咣当作响的脚步声在木楼梯上回荡。

Bước chân cành cạch vọng lên cầu thang gỗ.

咔哒作响的机器

máy móc cành cạch

咔哒作响的机器吵得整个街区一夜无眠。

Máy móc cành cạch suốt cả đêm khiến cả xóm mất ngủ.

咣当作响的旧车

xe cũ cành cạch

咣当作响的旧车缓缓驶下山坡。

Chiếc xe cũ cành cạch lăn bánh qua con dốc.

咣当作响的铁门

cửa sắt cành cạch

咣当作响的铁门在风中打开了。

Cửa sắt cành cạch mở ra trong gió.

Video ngữ cảnh