Anh - Việt
canh cải
Động từDanh từ
canh cải (Động từ)
Nghĩa 01 · Thay đổi cho phù hợp hơn, cách nói cũ trong văn viết.
根据需要改动,使其更合适。
Thay đổi cho phù hợp hơn, cách nói cũ trong văn viết.
Ví dụ
政府决定改革规则,使其更加公平。【】Chính phủ quyết định canh cải luật lệ cho công bằng hơn.
我们需要修改计划以适应新的预算。【】Chúng tôi cần canh cải kế hoạch cho vừa với ngân sách mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
canh cải (Danh từ)
Nghĩa 01 · Món canh nấu từ rau cải xanh, thường có nước dùng trong và rau mềm.
一种用芥菜或青菜煮成的清汤。
Món canh nấu từ rau cải xanh, thường có nước dùng trong và rau mềm.
Ví dụ
我妈妈晚饭时经常用猪骨熬芥菜汤。【】Mẹ tôi thường nấu canh cải với xương heo vào bữa tối.
今天我做了鱼片青菜汤,很适合配白米饭。【】Hôm nay tôi nấu canh cải với cá, rất hợp với cơm trắng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của canh cải (Noun)
Danh từ + canh cảicanh cải + Tính từĐộng từ + canh cải
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一碗芥菜汤 bát canh cải | 妈妈给孩子端来一碗热乎的芥菜汤。 Mẹ múc cho con một bát canh cải nóng. |
一锅芥菜汤 một nồi canh cải | 妈妈刚煮好一锅芥菜汤。 Mẹ vừa nấu xong một nồi canh cải. |