Anh - Việt

Bản dịch của từ Cánh cam trong tiếng Trung

cánh cam

Danh từ

cánh cam (Danh từ)

Nghĩa 01 · bọ cánh cứng cùng họ với bọ hung, thân màu xanh biếc

金龟子

bọ cánh cứng cùng họ với bọ hung, thân màu xanh biếc

Ví dụ
在河内社区花园,明发现了一只闪亮的绿金龟。【】Minh tìm thấy một con cánh cam xanh bóng ở vườn cộng đồng Hà Nội.
这个社区公园今年没有发现五月金龟子。【】Công viên khu phố tôi năm nay không thấy cánh cam nào.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa