Anh - Việt
canh cánh
Tính từ
canh cánh (Tính từ)
Nghĩa 01 · [điều lo, nghĩ] lúc nào cũng ở bên lòng, không để cho yên
心事重重
[điều lo, nghĩ] lúc nào cũng ở bên lòng, không để cho yên
Ví dụ
他对未来感到不安。【】Anh ấy luôn canh cánh lo về tương lai.
她不担心考试成绩吗?【】Cô ấy có canh cánh lo điểm thi không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa