Anh - Việt

Bản dịch của từ Cánh chấu trong tiếng Trung

cánh chấu

Tính từ

cánh chấu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có màu xanh tươi sáng giống màu cánh con châu chấu.

像草叶一样的鲜绿色。

Có màu xanh tươi sáng giống màu cánh con châu chấu.

Ví dụ
这条草绿色的连衣裙很适合春天穿。【】Chiếc váy cánh chấu này rất hợp với mùa xuân.
她把小房子的木门漆成了草绿色。【】Bà sơn cánh cửa gỗ màu cánh chấu cho ngôi nhà nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cánh chấu (Adjective)

Danh từ + cánh chấucánh chấu + Tính từĐộng từ + cánh chấu
Kết hợp từ của cánh chấu
Collocation
Ví dụ

草绿色

màu cánh chấu

她为派对选了一条草绿色的连衣裙。

Cô ấy chọn một chiếc váy màu cánh chấu cho buổi tiệc.

草绿色调

tông màu cánh chấu

房间用一种柔和的草绿色调装饰。

Căn phòng được trang trí với tông màu cánh chấu dịu mắt.