Anh - Việt
canh chầy
Danh từ
canh chầy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian rất khuya trong đêm, lúc mọi người thường đã đi ngủ.
夜深人静的深夜时分。
Khoảng thời gian rất khuya trong đêm, lúc mọi người thường đã đi ngủ.
Ví dụ
他一直工作到深夜。【】Anh ấy thức đến canh chầy để làm việc.
已是深夜,全家都睡熟了。【】Canh chầy rồi mà cả nhà vẫn đã ngủ say.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của canh chầy (Noun)
Giới từ + canh chầyĐộng từ + canh chầy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
午夜时分 giữa canh chầy | 电话铃声在午夜响起。 Tiếng chuông điện thoại vang lên giữa canh chầy. |
直到深夜 đến canh chầy | 两人聊到深夜。 Hai người nói chuyện đến canh chầy. |
整夜 suốt canh chầy | 婴儿整夜哭闹,全家都没睡好。 Trẻ nhỏ khóc suốt canh chầy khiến cả nhà mất ngủ. |