Anh - Việt
cánh chuồn
Danh từ
cánh chuồn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần cánh mỏng, trong suốt của con chuồn chuồn.
蜻蜓的翅膀。
Phần cánh mỏng, trong suốt của con chuồn chuồn.
Ví dụ
蜻蜓的翅膀薄而透明。【】Cánh chuồn của con chuồn chuồn mỏng và trong suốt.
孩子在花园里捡到一片蜻蜓翅膀。【】Bé nhặt được một cánh chuồn trong vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh chuồn (Noun)
Số lượng + cánh chuồncánh chuồn + Tính từĐộng từ + cánh chuồn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一对蜻蜓翅膀 đôi cánh chuồn | 一对蜻蜓翅膀在晨光中闪闪发亮。 Đôi cánh chuồn lấp lánh dưới nắng sớm. |