Anh - Việt

Bản dịch của từ Cánh cứng trong tiếng Trung

cánh cứng

Danh từ

cánh cứng (Danh từ)

Nghĩa 01 · côn trùng có đôi cánh trước dày và cứng, như bọ hung, xén tóc, cà niễng, v.v.

硬翅膀

côn trùng có đôi cánh trước dày và cứng, như bọ hung, xén tóc, cà niễng, v.v.

Ví dụ
Bọ cánh cứng dùng 鞘翅 để bảo vệ cơ thể.【】Bọ cánh cứng dùng cánh cứng bảo vệ cơ thể.
Bọ cánh cứng không dùng 鞘翅 để bay.【】Bọ cánh cứng không dùng cánh cứng để bay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa