Anh - Việt
cánh cung
Danh từ
cánh cung (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ phận của cái cung, làm bằng vật liệu bền, dai, có hình cong đều đặn, hai đầu buộc dây cung
弓的弯曲部分
bộ phận của cái cung, làm bằng vật liệu bền, dai, có hình cong đều đặn, hai đầu buộc dây cung
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa