Anh - Việt
cạnh đáy
Danh từ
cạnh đáy (Danh từ)
Nghĩa 01 · cạnh của tam giác, hình thang hoặc hình bình hành mà đường cao được hạ xuống, thường nằm ở phía dưới hình.
三角形、梯形或平行四边形中作高时所对应的那条边。
cạnh của tam giác, hình thang hoặc hình bình hành mà đường cao được hạ xuống, thường nằm ở phía dưới hình.
Ví dụ
要求三角形的面积,用底边的一半乘以高。【】Tính diện tích tam giác bằng một nửa cạnh đáy nhân với chiều cao.
这个梯形的底边长八厘米。【】Hình thang này có cạnh đáy dài tám centimét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cạnh đáy (Noun)
Danh từ + cạnh đáycạnh đáy + Danh từcạnh đáy + Tính từĐộng từ + cạnh đáy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
底边长度 độ dài cạnh đáy | 测量这个三角形底边的长度。 Hãy đo độ dài cạnh đáy của tam giác này. |
底边上的高 chiều cao ứng với cạnh đáy | 三角形面积等于底边与底边上的高乘积的一半。 Diện tích tam giác bằng một nửa tích của cạnh đáy và chiều cao ứng với cạnh đáy. |