Anh - Việt

Bản dịch của từ Canh điền trong tiếng Trung

canh điền

Danh từ

canh điền (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người cày cấy ruộng đất để làm nông nghiệp.

在田里耕种劳作的人。

Người cày cấy ruộng đất để làm nông nghiệp.

Ví dụ
他一生都是一位勤劳的耕田人。【】Ông ấy là một canh điền chăm chỉ suốt cả đời.
耕田人常常天还没亮就起床。【】Người canh điền thường dậy từ lúc trời chưa sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của canh điền (Noun)

Danh từ + canh điềncanh điền + Danh từcanh điền + Tính từcanh điền + Động từ
Kết hợp từ của canh điền
Collocation
Ví dụ

农民

người canh điền

他一生都是一名农民,与田地为伴。

Ông ấy là một người canh điền suốt đời gắn với ruộng đồng.

农民的生活

đời sống canh điền

农民的生活艰辛,但与土地紧密相连。

Đời sống canh điền vất vả nhưng gắn bó với đất.

Video ngữ cảnh