Anh - Việt
cánh gà
Danh từ
cánh gà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần cánh của con gà, thường được chế biến thành món ăn.
鸡的翅膀,常用作食物。
Phần cánh của con gà, thường được chế biến thành món ăn.
Ví dụ
妈妈今晚要做炸鸡翅给全家吃。【】Tối nay mẹ làm cánh gà chiên nước mắm cho cả nhà.
我比鸡腿更喜欢蜂蜜烤鸡翅。【】Con thích ăn cánh gà nướng mật ong hơn đùi gà.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khu vực hai bên sân khấu, khuất khỏi khán giả, nơi diễn viên chờ đến lượt lên sân khấu.
舞台两侧的幕后区域,观众看不到。
Khu vực hai bên sân khấu, khuất khỏi khán giả, nơi diễn viên chờ đến lượt lên sân khấu.
Ví dụ
演员在舞台侧翼等候,然后走上舞台。【】Diễn viên đứng đợi ở cánh gà trước khi bước ra sân khấu.
我从舞台侧翼偷看,发现整个观众席都很安静。【】Em nhìn lén từ cánh gà và thấy cả khán phòng đang im lặng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Tấm phẳng mỏng nhô ra ở hai bên, dùng để che chắn cạnh của mái nhà hoặc một vật nào đó.
两侧伸出的薄板,用于遮挡或保护边缘。
Tấm phẳng mỏng nhô ra ở hai bên, dùng để che chắn cạnh của mái nhà hoặc một vật nào đó.
Ví dụ
工人在屋顶两侧加装了侧板,挡住雨水飘入。【】Thợ đóng thêm cánh gà hai bên mái để che mưa tạt vào.
这辆旧车的侧翼板掉了漆。【】Chiếc xe cũ đã bong sơn ở cánh gà bên hông.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh gà (Noun)
cánh gà + Tính từĐộng từ + cánh gà
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蜂蜜烤鸡翅 cánh gà nướng mật ong | 这家餐厅因蜂蜜烤鸡翅而出名。 Quán này nổi tiếng với món cánh gà nướng mật ong. |
酥炸鸡翅 cánh gà chiên giòn | 我们再点些酥炸鸡翅吧? Bạn gọi thêm cánh gà chiên giòn nhé? |