Anh - Việt
canh gà
Danh từ
canh gà (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng thời gian gần sáng, khi gà bắt đầu gáy.
临近天亮、鸡开始啼叫的时候。
Khoảng thời gian gần sáng, khi gà bắt đầu gáy.
Ví dụ
到了黎明,我奶奶已经起床煮粥了。【】Đến canh gà, bà tôi đã dậy nấu cháo.
天刚亮时天气很冷,全家还在睡觉。【】Canh gà trời lạnh, cả nhà vẫn còn ngủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của canh gà (Noun)
Giới từ + canh gàTừ đi kèm + canh gàĐộng từ + canh gà
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在鸡鸣时分 vào canh gà | 人们在鸡鸣时分出发,以便及时翻过山口。 Đoàn người lên đường vào canh gà để kịp qua đèo. |