Anh - Việt

Bản dịch của từ Cánh gián trong tiếng Trung

cánh gián

Tính từ

cánh gián (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có màu nâu sẫm và bóng, giống màu cánh con gián.

深棕色,有光泽,像蟑螂翅膀的颜色。

Có màu nâu sẫm và bóng, giống màu cánh con gián.

Ví dụ
她穿了一件深棕色的外套去参加派对。【】Cô ấy mặc chiếc áo khoác màu cánh gián đi dự tiệc.
这张光亮的棕色沙发让客厅显得很优雅。【】Chiếc ghế sofa màu cánh gián làm phòng khách trông sang trọng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cánh gián (Adjective)

Danh từ + cánh gián
Kết hợp từ của cánh gián
Collocation
Ví dụ

深棕色

màu cánh gián

这面墙被漆成了深棕色。

Bức tường này được sơn màu cánh gián.

深棕色头发

tóc màu cánh gián

她有一头光亮的深棕色头发。

Cô ấy có mái tóc màu cánh gián óng ả.

深棕色眼睛

mắt màu cánh gián

这个男孩有一双深棕色的眼睛。

Cậu bé có đôi mắt màu cánh gián.

深棕色实木地板

sàn gỗ màu cánh gián

客厅铺着深棕色的实木地板。

Phòng khách lát sàn gỗ màu cánh gián.

深棕色外套

áo khoác màu cánh gián

他穿着一件深棕色外套去上班。

Anh ấy mặc chiếc áo khoác màu cánh gián.