Anh - Việt
cánh giàng
Tính từ
cánh giàng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có hình cong như cánh cung.
形状像弓一样弯曲。
Có hình cong như cánh cung.
Ví dụ
这座桥呈弓形横跨小溪。【】Chiếc cầu cánh giàng bắc qua con suối nhỏ.
船身微微弯曲,呈弧形。【】Lưng con thuyền cánh giàng uốn cong nhẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa