Anh - Việt
cánh giống
Danh từ
cánh giống (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nhóm côn trùng có hai cặp cánh mỏng, cấu tạo giống nhau, như ve sầu và bọ rầy.
两对翅膀形状相似的昆虫,如蝉和叶蝉。
Nhóm côn trùng có hai cặp cánh mỏng, cấu tạo giống nhau, như ve sầu và bọ rầy.
Ví dụ
蝉属于同翅目昆虫。【】Ve sầu thuộc nhóm côn trùng cánh giống.
叶蝉是一种小型同翅目昆虫,吸食植物汁液。【】Bọ rầy là một loài côn trùng cánh giống nhỏ sống trên cây.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh giống (Noun)
cánh giống + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
同翅目昆虫 côn trùng cánh giống | 蝉是一种同翅目昆虫。 Ve sầu là một loài côn trùng cánh giống. |
同翅目 bộ cánh giống | 褐飞虱属于同翅目。 Rầy nâu thuộc bộ cánh giống. |
同翅目害虫 sâu hại cánh giống | 粉蚧是柑橘树上常见的同翅目害虫。 Rệp sáp là sâu hại cánh giống phổ biến trên cây cam. |
同翅目物种 loài cánh giống | 蝉是一种以叫声响亮著称的同翅目昆虫。 Ve sầu là một loài cánh giống có tiếng kêu to. |