Anh - Việt

Bản dịch của từ Canh giữ trong tiếng Trung

canh giữ

Động từ

canh giữ (Động từ)

Nghĩa 01 · trông coi để gìn giữ cho không bị mất mát hay bị xâm phạm

守护

trông coi để gìn giữ cho không bị mất mát hay bị xâm phạm

Ví dụ
士兵们在城门口守卫。【】Các binh sĩ canh giữ cổng thành.
你不应该看守这个重要文件吗?【】Bạn không nên canh giữ tài liệu quan trọng này sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh