Anh - Việt
cánh hoa tàn
Danh từ
cánh hoa tàn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cánh hoa đã héo, rụng hoặc không còn tươi.
已经枯萎或凋落的花瓣。
Cánh hoa đã héo, rụng hoặc không còn tươi.
Ví dụ
一片枯萎的花瓣落在桌上。【】Một cánh hoa tàn rơi xuống mặt bàn.
小女孩捡起院子里凋谢的花瓣。【】Cô bé nhặt những cánh hoa tàn ngoài sân.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người phụ nữ đã qua thời xuân sắc, thường mang sắc thái buồn hoặc chê bai.
比喻已过青春美貌的女人,常带伤感或贬义。
Người phụ nữ đã qua thời xuân sắc, thường mang sắc thái buồn hoặc chê bai.
Ví dụ
她不喜欢被叫作过了青春的女人。【】Bà không thích bị gọi là cánh hoa tàn.
不要用“红颜已老”来贬低年长女性。【】Đừng dùng cánh hoa tàn để chê phụ nữ lớn tuổi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh hoa tàn (Noun)
cánh hoa tàn + Tính từcánh hoa tàn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
枯萎的花瓣 cánh hoa tàn úa | 枯萎的花瓣铺满了小路。 Những cánh hoa tàn úa phủ đầy lối đi. |