Anh - Việt

Bản dịch của từ Cánh hồng trong tiếng Trung

cánh hồng

Danh từ

cánh hồng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Hình ảnh văn chương chỉ chuyến đi xa hoặc người đi xa, thường gợi nỗi nhớ.

文学用语,指远行的旅程或远行的人,常带思念之情。

Hình ảnh văn chương chỉ chuyến đi xa hoặc người đi xa, thường gợi nỗi nhớ.

Ví dụ
他是远方的旅人,很久以前就南下了。【】Anh ấy là cánh hồng xa xôi, đã bay về phương Nam từ lâu.
母亲总是牵挂孩子的远行。【】Mẹ luôn mong ngóng từng cánh hồng đi xa của con.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cánh hồng (Noun)

Danh từ + cánh hồngcánh hồng + Tính từcánh hồng + Động từ
Kết hợp từ của cánh hồng
Collocation
Ví dụ

大雁的叫声

tiếng cánh hồng

秋夜里,大雁的叫声飘过老屋上空,勾起无限思绪。

Đêm thu, tiếng cánh hồng vọng qua mái nhà cũ, gợi bao nỗi nhớ.

Video ngữ cảnh