Anh - Việt
cánh hữu
Danh từ
cánh hữu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phái bảo thủ, có tư tưởng hữu khuynh trong quốc hội của một nước tư bản.
资本主义国家议会中持保守思想的派别。
Phái bảo thủ, có tư tưởng hữu khuynh trong quốc hội của một nước tư bản.
Ví dụ
这个党得到了右翼许多成员的支持。【】Đảng này được nhiều người trong cánh hữu ủng hộ.
许多人认为,议会中的右翼反对这项新法律。【】Theo nhiều người, cánh hữu trong quốc hội phản đối luật mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Vị trí cầu thủ chạy cánh bên phải trong bóng đá.
足球中在右侧边路进攻的球员。
Vị trí cầu thủ chạy cánh bên phải trong bóng đá.
Ví dụ
这场比赛中球队的右边锋打进了两球。【】Cánh hữu của đội bóng đã ghi hai bàn trong trận này.
他从赛季开始就担任右路边锋。【】Anh ấy chơi ở cánh hữu từ đầu mùa giải.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh hữu (Noun)
Danh từ + cánh hữucánh hữu + Tính từĐộng từ + cánh hữu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
右翼派系 phe cánh hữu | 议会中的右翼派系强烈反对这项新法案。 Phe cánh hữu trong quốc hội phản đối gay gắt dự luật mới. |
右翼路线 đường lối cánh hữu | 新政府在经济上奉行右翼路线。 Chính phủ mới theo đuổi đường lối cánh hữu về kinh tế. |
右路前卫 tiền vệ cánh hữu | 他在决赛中担任右路前卫。 Anh ấy được đá tiền vệ cánh hữu trong trận chung kết. |