Anh - Việt

Bản dịch của từ Cạnh huyền trong tiếng Trung

cạnh huyền

Danh từ

cạnh huyền (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông, là cạnh dài nhất.

直角三角形中与直角相对的最长边。

Cạnh đối diện với góc vuông trong tam giác vuông, là cạnh dài nhất.

Ví dụ
在直角三角形中,斜边是最长的边。【】Trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh dài nhất.
老师在黑板上画出了三角形的斜边。【】Thầy giáo vẽ cạnh huyền của tam giác lên bảng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cạnh huyền (Noun)

Danh từ + cạnh huyềnTừ đi kèm + cạnh huyềncạnh huyền + Danh từĐộng từ + cạnh huyền
Kết hợp từ của cạnh huyền
Collocation
Ví dụ

斜边的平方

bình phương cạnh huyền

根据勾股定理,斜边的平方等于两条直角边平方和。

Theo định lý Pythagoras, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông.

斜边的长度

độ dài cạnh huyền

知道斜边长度和一条直角边,就能求出另一条直角边。

Biết độ dài cạnh huyền và một cạnh góc vuông, ta có thể tìm cạnh còn lại.