Anh - Việt

Bản dịch của từ Cạnh khế trong tiếng Trung

cạnh khế

Danh từ

cạnh khế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cạnh có nhiều khía nhỏ, trông giống mặt cắt ngang của quả khế.

带有锯齿或缺口的边缘,形似杨桃的横切面。

Cạnh có nhiều khía nhỏ, trông giống mặt cắt ngang của quả khế.

Ví dụ
这个垫片有锯齿边,所以贴合更紧。【】Miếng đệm này có cạnh khế nên ôm chặt hơn.
装配前应检查零件的缺口边。【】Bạn nên kiểm tra cạnh khế của chi tiết trước khi lắp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cạnh khế (Noun)

Danh từ + cạnh khế
Kết hợp từ của cạnh khế
Collocation
Ví dụ

带纹边的硬币

đồng xu có cạnh khế

这枚硬币有带纹的边缘,便于识别真币。

Đồng xu có cạnh khế giúp người ta nhận ra tiền thật.

带锯齿的刀片

lưỡi dao có cạnh khế

带锯齿的刀片切面包很利落。

Lưỡi dao có cạnh khế cắt bánh mì rất gọn.