Anh - Việt
cạnh khía
Danh từ
cạnh khía (Danh từ)
Nghĩa 01 · như khía cạnh
锯齿边缘
như khía cạnh
Ví dụ
Con dao này có cạnh khía để cắt bánh mì.【】Con dao này có cạnh khía để cắt bánh mì.
Chiếc kéo cũ không có cạnh khía sắc nữa.【】Chiếc kéo cũ không có cạnh khía sắc nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa