Anh - Việt
canh ki na
Danh từ
canh ki na (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây thuộc họ cà phê, có vỏ chứa chất dùng làm thuốc chống sốt rét.
一种茜草科树木,树皮可提取奎宁,用于治疗疟疾。
Cây thuộc họ cà phê, có vỏ chứa chất dùng làm thuốc chống sốt rét.
Ví dụ
金鸡纳树皮曾被用来治疗疟疾。【】Vỏ canh ki na từng được dùng để chữa sốt rét.
金鸡纳树是奎宁的天然来源。【】Canh ki na là nguồn tự nhiên của quinine.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của canh ki na (Noun)
Danh từ + canh ki naĐộng từ + canh ki na
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
金鸡纳树 cây canh ki na | 种植金鸡纳树是为了获取药用树皮。 Cây canh ki na được trồng để lấy vỏ làm thuốc. |
金鸡纳树皮 vỏ canh ki na | 金鸡纳树皮曾是生产奎宁的重要来源。 Vỏ canh ki na từng là nguồn quan trọng để sản xuất quinine. |