Anh - Việt
cánh kiến đỏ
Danh từ
cánh kiến đỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · một loại nhựa màu đỏ được tiết ra bởi rệp son cánh kiến đỏ khi chúng hút nhựa cây chủ. Chất liệu này có nhiều công dụng, bao gồm làm thuốc nhuộm, nguyên liệu trong công nghiệp để sản xuất shellac (lớp phủ bóng), thuốc viên chống ẩm, và có các tác dụng trong Y học cổ truyền như thanh nhiệt, cầm máu.
红色树脂
một loại nhựa màu đỏ được tiết ra bởi rệp son cánh kiến đỏ khi chúng hút nhựa cây chủ. Chất liệu này có nhiều công dụng, bao gồm làm thuốc nhuộm, nguyên liệu trong công nghiệp để sản xuất shellac (lớp phủ bóng), thuốc viên chống ẩm, và có các tác dụng trong Y học cổ truyền như thanh nhiệt, cầm máu.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa