Anh - Việt

Bản dịch của từ Canh nông trong tiếng Trung

canh nông

Động từDanh từ

canh nông (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm ruộng, cày cấy và trồng lúa trên đồng ruộng.

在田地里耕作、种植庄稼或水稻。

Làm ruộng, cày cấy và trồng lúa trên đồng ruộng.

Ví dụ
我父亲从清晨起就在田里种地。【】Bố tôi canh nông trên cánh đồng từ sáng sớm.
他们耕种土地养活全家。【】Họ canh nông để nuôi cả gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của canh nông (Verb)

canh nông + Danh từcanh nông + Từ đi kèm
Kết hợp từ của canh nông
Collocation
Ví dụ

种植水稻

canh nông lúa nước

在湄公河三角洲,很多人全年都在种植水稻。

Ở đồng bằng sông Cửu Long, nhiều người canh nông lúa nước quanh năm.

canh nông (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nghề làm ruộng, trồng trọt và chăm sóc đất đai để sản xuất lương thực, nông sản.

利用土地种植农作物并从事农业生产的行业。

Nghề làm ruộng, trồng trọt và chăm sóc đất đai để sản xuất lương thực, nông sản.

Ví dụ
我家在乡下靠农业为生。【】Gia đình tôi sống bằng nghề canh nông ở làng quê.
政府正在鼓励可持续农业。【】Chính phủ đang khuyến khích canh nông bền vững.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của canh nông (Noun)

Danh từ + canh nôngcanh nông + Tính từĐộng từ + canh nông
Kết hợp từ của canh nông
Collocation
Ví dụ

农业部门

ngành canh nông

农业部门为经济增长做出了重要贡献。

Ngành canh nông đóng góp đáng kể vào tăng trưởng kinh tế.

农业技术

công nghệ canh nông

现代农业技术有助于提高作物产量。

Công nghệ canh nông hiện đại giúp tăng năng suất cây trồng.

农业政策

chính sách canh nông

政府刚刚出台了新的农业政策。

Chính phủ vừa ban hành chính sách canh nông mới.

农业生产

sản xuất canh nông

气候变化正在严重影响农业生产。

Biến đổi khí hậu đang ảnh hưởng mạnh đến sản xuất canh nông.

Video ngữ cảnh