Anh - Việt

Bản dịch của từ Cảnh nọng trong tiếng Trung

cảnh nọng

Danh từ

cảnh nọng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Miếng thịt lợn ở quanh cổ con lợn, xưa dùng để chia phần cho những người có chức trong làng.

猪颈部的一块肉,旧时用来分给村里有职务的人。

Miếng thịt lợn ở quanh cổ con lợn, xưa dùng để chia phần cho những người có chức trong làng.

Ví dụ
过去,村里的官员在节庆时会分到一份猪颈肉。【】Ngày xưa, các chức sắc trong làng được chia phần cảnh nọng trong dịp lễ tế.
老人讲述了村里官员分得猪颈肉的往事。【】Ông cụ kể lại chuyện phần cảnh nọng được chia cho người có chức trong làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cảnh nọng (Noun)

Danh từ + cảnh nọngĐộng từ + cảnh nọng
Kết hợp từ của cảnh nọng
Collocation
Ví dụ

一块猪颈肉

miếng cảnh nọng

奶奶给孙子夹了一块猪颈肉。

Bà cụ gắp một miếng cảnh nọng cho cháu.