Anh - Việt
cánh phấn
Danh từ
cánh phấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cánh của bướm hoặc bướm đêm, được phủ một lớp vảy mịn như phấn.
蝴蝶或蛾类的翅膀,表面覆盖着细小的鳞片。
Cánh của bướm hoặc bướm đêm, được phủ một lớp vảy mịn như phấn.
Ví dụ
蝴蝶的翅膀上覆盖着细小的彩色鳞片。【】Cánh phấn của con bướm có nhiều màu sắc rất rực rỡ.
触摸蝴蝶的翅膀,手指上可能会沾上彩色的粉末。【】Khi chạm vào cánh phấn, bụi màu sẽ bám lên tay bạn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh phấn (Noun)
cánh phấn + Danh từcánh phấn + Tính từcánh phấn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蝴蝶的翅膀 cánh phấn của bướm | 蝴蝶的翅膀薄如玻璃纸。 Cánh phấn của bướm mỏng như giấy kính. |