Anh - Việt
cảnh phục
Danh từ
cảnh phục (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trang phục đồng phục của lực lượng cảnh sát.
警察穿的制服。
Trang phục đồng phục của lực lượng cảnh sát.
Ví dụ
警察执行任务时穿警服。【】Các chiến sĩ mặc cảnh phục khi làm nhiệm vụ.
他把警服整齐地挂在衣柜里。【】Anh ấy treo cảnh phục gọn gàng trong tủ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảnh phục (Noun)
Số lượng + cảnh phụccảnh phục + Danh từĐộng từ + cảnh phục
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一套警服 bộ cảnh phục | 他把自己的警服挂在衣柜里。 Anh ấy treo bộ cảnh phục trong tủ. |