Anh - Việt
cảnh quan
Danh từ
cảnh quan (Danh từ)
Nghĩa 01 · Toàn bộ đặc điểm tự nhiên và nhân tạo tạo nên diện mạo của một khu vực, như địa hình, cây cối, sông hồ và công trình.
一个地区由地形、植被、水域和建筑等构成的整体面貌。
Toàn bộ đặc điểm tự nhiên và nhân tạo tạo nên diện mạo của một khu vực, như địa hình, cây cối, sông hồ và công trình.
Ví dụ
需要保护河边的景观。【】Cảnh quan ven sông cần được bảo vệ.
湖边的风景非常宁静。【】Cảnh quan quanh hồ rất yên bình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cảnh quan (Noun)
Danh từ + cảnh quancảnh quan + Tính từĐộng từ + cảnh quan
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
景观规划 quy hoạch cảnh quan | 该市需要投资公共公园的景观规划。 Thành phố cần đầu tư vào quy hoạch cảnh quan cho các công viên công cộng. |