Anh - Việt
cánh quân
Danh từ
cánh quân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận quân đội được điều đi theo một hướng để tiến đánh hoặc phối hợp trong chiến dịch.
按作战方向派出、参与进攻或配合行动的一支部队。
Bộ phận quân đội được điều đi theo một hướng để tiến đánh hoặc phối hợp trong chiến dịch.
Ví dụ
北翼部队在黎明时进入了山谷。【】Cánh quân phía bắc tiến vào thung lũng lúc rạng sáng.
两支分队在夜间配合攻击敌军侧翼。【】Hai cánh quân phối hợp đánh vào sườn địch trong đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh quân (Noun)
cánh quân + Danh từcánh quân + Tính từĐộng từ + cánh quân
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
东路纵队 cánh quân phía đông | 东路纵队在河桥被阻挡。 Cánh quân phía đông bị chặn lại ở cầu sông. |
侧翼部队 cánh quân bên sườn | 侧翼部队出其不意地攻击了敌军后方基地。 Cánh quân bên sườn bất ngờ đánh vào hậu cứ địch. |