Anh - Việt
cánh quạt
Danh từ
cánh quạt (Danh từ)
Nghĩa 01 · bộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy vận hành thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo
旋转的薄片
bộ phận hình lá mỏng trong máy, khi máy vận hành thì quay, tạo ra sức đẩy hoặc sức kéo
Ví dụ
社区中心的风扇有三片扇叶。【】Quạt ở nhà văn hóa có ba cánh quạt.
这台旧风扇没有弯曲的叶片。【】Chiếc quạt cũ này không có cánh quạt cong.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa