Anh - Việt
cánh quít
Danh từ
cánh quít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một múi nhỏ bên trong quả quýt, gồm phần thịt quả bọc trong lớp màng mỏng.
橘子里的一瓣果肉。
Một múi nhỏ bên trong quả quýt, gồm phần thịt quả bọc trong lớp màng mỏng.
Ví dụ
她剥开橘子,慢慢吃着每一瓣。【】Bé bóc quả quýt và ăn từng cánh quít ngọt lịm.
妈妈把橘瓣摆在盘子里,给全家人吃。【】Mẹ xếp những cánh quít lên đĩa cho cả nhà ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh quít (Noun)
Tính từ + cánh quítcánh quít + Tính từcánh quít + Từ đi kèmĐộng từ + cánh quít
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
多汁的橘子瓣 cánh quít mọng nước | 多汁的橘子瓣做甜点非常好吃。 Cánh quít mọng nước làm món tráng miệng rất ngon. |