Anh - Việt
cánh rừng
Danh từ
cánh rừng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một vùng rừng rộng, thường trải dài.
一片广阔的森林。
Một vùng rừng rộng, thường trải dài.
Ví dụ
村子后面的那片森林早晨非常安静。【】Cánh rừng phía sau làng rất yên tĩnh vào buổi sáng.
他们穿过林地去湖边。【】Họ đi bộ qua cánh rừng để đến hồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh rừng (Noun)
cánh rừng + Tính từcánh rừng + Từ đi kèmcánh rừng + Động từĐộng từ + cánh rừng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
广阔的森林 cánh rừng rộng lớn | 一片广阔的森林环绕着这个村庄。 Một cánh rừng rộng lớn bao quanh ngôi làng. |
原始森林 cánh rừng nguyên sinh | 他们正在保护这片原始森林。 Họ đang bảo vệ cánh rừng nguyên sinh này. |
茂密的森林 cánh rừng rậm rạp | 我们在茂密的森林里迷路了。 Chúng tôi đi lạc trong cánh rừng rậm rạp. |