Anh - Việt
cánh sáo
Danh từ
cánh sáo (Danh từ)
Nghĩa 01 · mành mành bằng nan to, dùng che cửa chắn gió
遮风的竹帘
mành mành bằng nan to, dùng che cửa chắn gió
Ví dụ
社区 活动室 用 竹帘 遮住 门口。【】Nhà văn hóa xã dùng cánh sáo che cửa.
风平时,兰家 不用 竹制百叶帘。【】Gia đình Lan không dùng cánh sáo khi trời lặng gió.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa