Anh - Việt
cánh sẻ
Tính từ
cánh sẻ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ hoa văn đan chéo thành từng hàng xiên liên tiếp, giống lông trên cánh chim sẻ.
图案由斜线交错排列而成,形似麻雀翅膀的纹路。
Chỉ hoa văn đan chéo thành từng hàng xiên liên tiếp, giống lông trên cánh chim sẻ.
Ví dụ
这件外套有人字形图案,看起来很有格调。【】Chiếc áo khoác có hoa văn cánh sẻ trông rất lịch lãm.
厨房地板是浅色橡木的人字拼花。【】Sàn bếp lát gỗ theo kiểu cánh sẻ trông rất đẹp mắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh sẻ (Adjective)
Danh từ + cánh sẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
人字纹图案 hoa văn cánh sẻ | 这件羊毛衫有精致的人字纹图案。 Chiếc áo len này có hoa văn cánh sẻ rất tinh tế. |
人字纹面料 vải cánh sẻ | 这条连衣裙由灰色人字纹面料制成。 Chiếc váy này được may từ vải cánh sẻ màu xám. |
人字纹大衣 áo khoác cánh sẻ | 他穿着一件时尚的人字纹大衣去上班。 Anh ấy mặc một chiếc áo khoác cánh sẻ lịch lãm đi làm. |
人字形拼花地板 sàn gỗ cánh sẻ | 客厅铺着温馨的人字形拼花地板。 Phòng khách được lát sàn gỗ cánh sẻ rất ấm cúng. |
人字形针法 mũi khâu cánh sẻ | 她用人字形针法缝合毯子的边缘。 Cô ấy dùng mũi khâu cánh sẻ để viền mép chăn. |