Anh - Việt
cánh sen
Danh từ
cánh sen (Danh từ)
Nghĩa 01 · Màu hồng nhạt, giống màu của cánh hoa sen.
淡粉色,像荷花花瓣的颜色。
Màu hồng nhạt, giống màu của cánh hoa sen.
Ví dụ
她那条淡粉色的裙子很适合夏天。【】Chiếc váy cánh sen của cô ấy rất hợp với mùa hè.
卧室被漆成柔和的浅粉色,让人感觉舒适。【】Phòng ngủ được sơn màu cánh sen nhẹ nhàng cho dịu mắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh sen (Noun)
Danh từ + cánh sencánh sen + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
荷花粉色 màu cánh sen | 这件荷花粉色的连衣裙很适合她。 Chiếc váy màu cánh sen rất hợp với cô ấy. |
荷花粉色调 sắc cánh sen | 这幅画笼罩着一层柔和的荷花粉色调。 Bức tranh phủ một sắc cánh sen dịu nhẹ. |
荷花粉色丝绸 lụa cánh sen | 荷花粉色丝绸的奥黛显得十分优雅。 Chiếc áo dài bằng lụa cánh sen trông rất thướt tha. |
荷花粉色调 tông cánh sen | 客厅以温暖的荷花粉色调装饰。 Phòng khách được trang trí theo tông cánh sen ấm áp. |