Anh - Việt
cánh sinh
Động từ
cánh sinh (Động từ)
Nghĩa 01 · Quyết tâm giữ lấy sự sống trong hoàn cảnh nguy hiểm hoặc khó khăn, không buông xuôi.
在危险或困难中坚持活下去,不放弃生命。
Quyết tâm giữ lấy sự sống trong hoàn cảnh nguy hiểm hoặc khó khăn, không buông xuôi.
Ví dụ
他们在寒冷的森林里拼命求生。【】Dù bị thương nặng, anh ấy vẫn cánh sinh suốt đêm trong rừng.
风暴击沉渔船后,老渔夫努力求生。【】Trong cơn bão, cả gia đình phải cánh sinh để giữ mạng sống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cánh sinh (Verb)
cánh sinh + Từ đi kèmcánh sinh + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在贫困中艰难求生 cánh sinh trong đói nghèo | 许多山区居民仍在贫困中艰难求生。 Nhiều người dân vùng núi vẫn phải cánh sinh trong đói nghèo. |
在炮火中挣扎求生 cánh sinh giữa bom đạn | 城市居民在炮火中挣扎求生了数月。 Người dân thành phố vẫn cánh sinh giữa bom đạn suốt nhiều tháng. |
勉强度日 cánh sinh qua ngày | 洪水过后,他们只能靠野菜勉强度日。 Sau trận lũ, họ phải cánh sinh qua ngày bằng rau rừng. |